Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sẩy

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội [səj˧˩] · Huế [ʂəj˧˨] ~ [səj˧˨] · Sài Gòn [ʂəj˨˩˦] ~ [səj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.
    • Sẩy tay đánh vỡ cái chén.
    • Sẩy chân ngã xuống ao.
    • Sẩy chân còn hơn sẩy miệng (tục ngữ).
  2. Để sổng mất đi, do sơ ý.
    • Để sẩy mồi.
    • Sẩy tù.
  3. (Id.; kết hợp hạn chế) . Mất đi người thân.
    • Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).
  4. (Thai) Ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng.
    • Thai bị sẩy lúc mới ba tháng.
    • Sẩy thai.
    • Chị ấy bị sẩy (kng. ; sẩy thai).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sẩy"

Cấu tạo âm tiết

sẩyâm đầu s · vần ây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.