Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sẩy miệng

Động từ
Động từ
  1. Để rơi mất miếng ăn khi vừa đến miệng.
  2. Lỡ lời.
    • Vô ý nói sẩy miệng.

Cấu tạo âm tiết

sẩyâm đầu s · vần ây · thanh hỏi
miệngâm đầu m · vần iêng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sẩy miệng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.