sẩy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "sây"
"sẩy" là một từ
Động từ. (Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sẩy"
sẩy miệngĐể rơi mất miếng ăn khi vừa đến miệng.sẩy tayLỡ đánh rơi.sẩy chânBước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại.
Từ có "sẩy" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.