Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đẩy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
âyvần
hỏithanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "đây"

"đẩy" là một từ

Động từ. Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đẩy"

Từ có "đẩy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.