đẩy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "đây"
"đẩy" là một từ
Động từ. Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đẩy"
đẩy mạnhThúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên.đẩy lùiLàm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa.đẩy xeDo chữ thôi cốc (đẩy bánh xe). Đời xưa, khi sai tướng đi đánh giặc, vua thường tự mình đẩy vào xe của viên tướng một cái, để tỏ ý tôn trọng. Câu này ý nói.đẩy tớiXem thúc đẩy
Từ có "đẩy" ở sau
thúc đẩyKích thích tiến lên.xô đẩyXô nhau, đẩy nhau (nói khái quát).đùn đẩyĐùn cho người khác, không muốn nhận về mình.đun đẩyĐẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.la hán đẩy xe bòMột tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân của người nữ đang nằm sấp với tay chống xuống sàn.tâm đẩy(Vật lý học) Điểm đặt của sức đẩy Ac-si-mét do một chất lỏng nằm yên tác dụng vào một vật nhúng trong đó.
Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.