Động từ
- Đùn cho người khác, không muốn nhận về mình.
- Gặp việc khó là đùn đẩy.
- Đùn đẩy việc nhà cho em.
Câu ví dụ thêm
- John đùn đẩy trách nhiệm sang cho người khác.John casts the blame on others.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đùn đẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.