Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đùn đẩy

Động từ
Động từ
  1. Đùn cho người khác, không muốn nhận về mình.
    • Gặp việc khó là đùn đẩy.
    • Đùn đẩy việc nhà cho em.

Câu ví dụ thêm

  • John đùn đẩy trách nhiệm sang cho người khác.John casts the blame on others.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đùnâm đầu đ · vần un · thanh huyền
đẩyâm đầu đ · vần ây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đùn đẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.