đun đẩy

Động từ
Động từ
  1. Đẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.
    • Đun đẩy nhau, không ai trả lời.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đunâm đầu đ · vần un · thanh ngang
đẩyâm đầu đ · vần ây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đun đẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.