đun
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đun"
"đun" là một từ
Động từ. Đẩy cho di chuyển. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đun"
đun sôiĐun nóng để đạt đến nhiệt độ sôi nhất định.đun nấulà hành động làm ra đồ ăn.đun đẩyĐẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.
Từ có "đun" ở sau
mô đunĐơn vị đo lường nhằm điều chỉnh tỉ lệ các phần của một công trình xây dựng.mô đun chương trìnhMột phần của chương trình được viết và kiểm tra riêng biệt, sau đó được tổ hợp với các mô đun khác để tạo thành chương trình hoàn chỉnh.
Cùng vần "un", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.