phun

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
unvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phun"

"phun" là một từ

Động từ. Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phun"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "phun"

Từ có "phun" ở sau

Cùng vần "un", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.