nhả ngọc phun châu

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu.
    • Khen: Tài nhả ngọc phun châu, Nàng Ban, ả Tạ cũng đâu thế này! ([[w:Truyện Kiều

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhảâm đầu nh · vần a · thanh hỏi
ngọcâm đầu ng · vần oc · thanh nặng
phunâm đầu ph · vần un · thanh ngang
châuâm đầu ch · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhả ngọc phun châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.