nhả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nha"
"nhả" là một từ
Tính từ, Động từ, Danh từ. Nói cơm nát quá. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhả"
nhả ngọc phun châuVí tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu.nhả nhớtNói đùa quá trớn.
Từ có "nhả" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.