đả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "đa"

"đả" là một từ

Động từ. Đánh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đả"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đả"

Từ có "đả" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.