bả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ba"
"bả" là một từ
Danh từ, Đại từ, Tính từ. Thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bả"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bả"
bả cướcChân khập khiễng.bả dộtAyapana triplinervis, một loài thực vật thuộc , lá dài mọc đối, dùng làm thuốc.bả lảCợt nhả, không đứng đắn.
Từ có "bả" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.