bạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ba"
"bạ" là một từ
Danh từ, Động từ. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bạ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bạ"
Từ có "bạ" ở sau
danh bạSố ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.học bạSổ ghi nhận kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình đào tạo tại trường học.chưởng bạ(Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.bậy bạBậy (nói khái quát).tụ bạHọp nhau để làm những việc xấu.đăng bạGhi nhận, đăng ký vào hệ thống sổ sách công vụ.y bạSổ theo dõi sức khoẻ và tình hình bệnh tật của cá nhân để bác sĩ ghi lại, theo dõi quá trình chẩn đoán, điều trị và tình trạng sức khoẻ của bệnh nhântầm bậy tầm bạ(Khẩu ngữ) Như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).tầm bạxem tầm bậyđiền bạ.bạ ăn bạ nóiGặp đâu nói đó, không suy nghĩ, không cân nhắc.thủ bạNgười giữ sổ ruộng ở làng trong thời Pháp thuộc.nhập bạVào sổ. Xuân sinh đi thi đội tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hànam.trưởng bạ(Cũ) Người giữ sổ sách trong làng.địa bạVăn bản ghi chép và xác nhận các loại hình sở hữu ruộng đất của chế độ cũ.trước bạGhi vào sổ sách của chính quyền (cũ).
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.