Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bạ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
avần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "ba"

"bạ" là một từ

Danh từ, Động từ. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bạ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bạ"

Từ có "bạ" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.