bá
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ba"
"bá" là một từ
Danh từ, Động từ. Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bá"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bá"
bá tướcTước thứ ba trong thang tước vị phong kiến ở châu Âu.bá hộPhẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến.bá chủKẻ dùng sức mạnh để thống trịbá quanCác quan trong triều Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM).bá súng(Phương ngữ)bá cháyKhen điều tích cực gì.bá bệnhCây thuốc mật nhân có tên khoa học Eurycoma longifolia có tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu, lương huyết, cường dương, bổ thận.bá âmCách gọi khác của studiobá thởthở không ra hơi. Bá thường có nghĩa là vượt quá mức chịu đựng.Bá XuyênMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bá chiếmChiếm bằng vũ lực.bá tướngGần giống như bá tướcBá ChươngTên tự của Lão tử.bá tánh(Địa phương)Bá HiếnMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Từ có "bá" ở sau
quảng báPhổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin.truyền báPhổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi.thúc báChú và bác.anh em thúc báAnh em con chú con bác.bô báTrốn tránh, lưu lạc.thi báNgười lỗi lạc trong làng thơ.chà báCái gì vượt sức tưởng tượng.hà báThần sông, trong truyện thần thoại.phi đế phi báNgười có quyền nhưng chẳng được chức.Trà BáMột phường thuộc thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Thái Sử BáQuan chép sử nước Tề thời Xuân Thu. Xem Giản nước Tề.anh em thức báAnh em con chú con bác.Tùng BáMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Vương BáNgười đời Đường, lúc chưa làm nên thường đến ăn xin ở cửa chùa Huệ Chiêu. Bọn đồ lê (sư ni) ở đấy rất ghét thói ăn chực của Bá, tìm cách làm nhục. Bá bực mình bỏ đi, về sau đỗ làm đến chức Thứ Sử.hoàng báLoài cây to, lá kép mọc đối hình lông chim, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc.Vương Sư Bá(Thế kỷ 16, đồng yên, khoái châu, hải hưng) Tự Trọng Khương, hiệu Nham Khê, làm quan đến Tri phủ. Tác phẩm có Nham Khê thi tập.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.