sá
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sa"
"sá" là một từ
Phó từ. Từ tỏ ý phủ định. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sá"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sá"
sá gìKhông kể gì.sá baoPht. , vchg Không kể đến nhiều hay ít.sá quảnKhông ngại gì.sá kểPht. , vchg Không kể đến.sá chiKể gì.
Từ có "sá" ở sau
đường sáChỉ chung các con đường trên bộ dành cho giao thông công cộng, không kể đường ray (tàu hỏa) hoặc đường lái xe vào nhà.San Sá HôMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.