sả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sa"
"sả" là một từ
Danh từ, Động từ. (Động vật học) Một loại bói cá. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sả"
Từ có "sả" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.