"sả" hay "xả"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu x/s. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

sả

Danh từ
  1. (Động vật học) Một loại bói cá.
    • Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.
  2. (Thực vật học) Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu.
    • Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Nguyên Hồng)
Động từ
  1. Chém mạnh.
    • Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (Nguyễn Huy Tưởng)

Hay gặp trong: rủa sả, sả rừng

Xem đủ "sả" →

xả

Động từ
  1. Thải hơi hoặc nước ra ngoài.
    • Xả bớt hơi trong nồi áp suất.
  2. Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn.
    • Xả đạn như mưa.
  3. Chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn.
    • Xả thịt lợn.
  4. (Kng.) . Làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua.
    • Xả quần áo.
Danh từ
  1. lá vối.

Hay gặp trong: xả lai, xả súng, hỉ xả, xả thân, lăn xả, xối xả, xả láng, xả trận

Xem đủ "xả" →

Mẹo nhớ: âm đầu x/s

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.