xả
Phát âm (IPA): Hà Nội [saː˧˩] · Huế [saː˧˨] · Sài Gòn [saː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thải hơi hoặc nước ra ngoài.
- Xả bớt hơi trong nồi áp suất.
- Xả nước để thau bể.
- Ống xả của môtô.
- Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn.
- Xả đạn như mưa.
- Xả súng bắn.
- Mắng như xả vào mặt (kng ).
- Xả hết tốc lực (kng; mở hết tốc lực).
- Chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn.
- Xả thịt lợn.
- Chém xả cánh tay.
- (Kng.) . Làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua.
- Xả quần áo.
- Xả sạch dưới vòi nước.
- lá vối.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "xả"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xả" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
xả hay sả?âm đầu x/s · "sả": (Động vật học) Một loại bói cá.xả hay xã?dấu hỏi/ngã · "xã": Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xả"
xả laiBại trận trong chiến đấu.xả súngBiến cố liên quan đến bắn nhau khi dùng súng bắn vào một nhóm người, đặc biệt các nạn nhân đều là ngẫu nhiên.ống xảBộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn.hỉ xảVui lòng bỏ qua, vui lòng tha thứ.xối xảRất nhiều và với cường độ mạnh.lăn xảLao mình vào.xả thânHi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn.xả trậnXem xả laixả lángKhông có giới hạn.xả xú pápXả ống bô xe máy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.