xà

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [saː˨˩] · Huế [saː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường.
    • Con thì bắt chuột, con leo xà nhà. (ca dao)
  2. Thanh sắt đóng giữa hai cột vững dùng để tập thể dục.
    • Sáng nào ông cụ cũng tập xà.
  3. Nghĩa như rắn.
    • Con mãng xà lớn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "xà"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xà" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái คาน khaan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xà"

xà phòngChất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.xà lỏn(Nghĩa cũ) Quần soóc, quần đùi.xà bông(Địa phương) Xà phòng.xà cừCây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.xà ngangThanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.xà lim(Xem từ nguyên 1) Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách mạng mà thực dân cho là nguy hiểm đối với chúng.xà cạpMiếng vải bó ống quần vào chân cho gọn.xà láchCây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quăn hơn, dùng để ăn sống.xà bengThanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng.xà vòng(từ cổ) Xà phòng.xà xẻo(Khẩu ngữ) Ăn bớt, ăn xén từng ít một (nói khái quát).xà gồMột thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, đặt trên vì kèo để đỡ cầu phong, li tô, rui, mè hoặc tấm mái.mãng xàTrăn sống thành tinh, chuyên làm hại người trong các truyện cổ.xà mâuVũ khí cổ, cán dài, mũi cong hình con rắn.Xà BangMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.xà íchNgười điều khiển xe ngựa.Xà HồMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.mộng xàMơ thấy rắn, tức điềm sinh con gái, cũng như mộng hùng (gấu) là điềm sinh con trai.Xà PhìnMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.độc xàRắn có nọc độc.xà rôngĐồ mặc của một số dân tộc vùng Đông Nam Á, gồm một tấm vải có hoa văn quấn quanh người từ thắt lưng trở xuống, dùng cho cả đàn ông và phụ nữ.quần xà lỏnquần đùi.ốc xà cừỐc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.

Cấu tạo âm tiết

xàâm đầu x · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.