Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xà xẻo

Động từ
Động từ
  1. (Khẩu ngữ) Ăn bớt, ăn xén từng ít một (nói khái quát).
    • Xà xẻo bữa cơm của học sinh nghèo.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

xàâm đầu x · vần a · thanh huyền
xẻoâm đầu x · vần eo · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "xà xẻo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.