xẻo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "xeo"
"xẻo" là một từ
Danh từ. Mương, rạch. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "xẻo" ở sau
xui xẻo(Phương ngữ) đen đủi, không gặp may.xà xẻo(Khẩu ngữ) Ăn bớt, ăn xén từng ít một (nói khái quát).tùng xẻoxem lăng trì
Cùng vần "eo", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.