lẻo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "leo"
"lẻo" là một từ
Động từ. Cắt vuông vắn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lẻo"
Từ có "lẻo" ở sau
lỏng lẻoLỏng, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát).leo lẻoRất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề có một chút gợn, bẩn.mách lẻolà hành động thường xảy ra ở con nít.bẻo lẻoNhanh mồm, nhanh miệng và thích nói nhiều (hàm ý chê)lưng lẻo nhìnNhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.lắt lẻoChông chênh, không vững ở nơi cao.hớt lẻoHay mách để lấy lòng, để nịnh hót.
Cùng vần "eo", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.