lèo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "leo"
"lèo" là một từ
Danh từ. xem nước lèo Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lèo"
lèo xèoTiếng dầu mỡ sôi, cháy.lèo nhèoNói nhiều để xin một điều gì khiến người nghe phải khó chịu.lèo láiĐầu mối quan trọng.lèo láThơn thớt, hời hợt ngoài miệng nhưng không thực.lèo tèoQuá ít so với số lượng đông đáng ra phải có, gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn.
Từ có "lèo" ở sau
Cùng vần "eo", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.