chèo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "cheo"
"chèo" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chèo"
chèo chốngTìm mọi cách giải quyết những khó khăn.chèo chải hêLoại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ và sự hiếu thảo của con cái.chèo kéoCố níu kéo, mời mọc ai đó cho bằng được.chèo bẻoTên một loài chim trong họ Dicruridae.chèo bẻo đen.
Từ có "chèo" ở sau
cọc chèoĐoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.mái chèoĐồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi.anh em cột chèoxem anh em đồng haodé chân chèoTư thế đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau.phường chèogánh hát chèo hay tổ chức của những người hát chèo (cũ).chim phường chèoChim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng.chiếng chèoNhững phường chèo hoạt động ở một vùng văn hoá, địa lí nhất định.quai chèoVòng dây bện chắc, dùng để mắc mái chèo vào cọc chèo.
Cùng vần "eo", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.