Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chèo chải hê

Danh từ
Danh từ
  1. Loại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ và sự hiếu thảo của con cái.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Có ý kiến giải thích rằng chải ở đây chỉ trải, còn hê là tiếng đệm, khi hát người ta hô to tiếng này sau cùng.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

chèoâm đầu ch · vần eo · thanh huyền
chảiâm đầu ch · vần ai · thanh hỏi
hêâm đầu h · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chèo chải hê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.