chải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chai"
"chải" là một từ
Động từ. Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chải"
Từ có "chải" ở sau
bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.Mù Cang Chải(Huyện) Một huyện vùng cao phía tây của tỉnh Yên Bái, Việt Nam.mù căng chải(Khẩu ngữ) Làm một việc gì đó rất mù mờ, lơ mơ, không rõ ràng.bươn chảiVật lộn một cách khó nhọc, vất vả. (thường là để kiếm sống)Vàng Ma ChảiMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Trung ChảiMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Xín ChảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.Vần ChảiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Tà ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Chung ChảiMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tủa Sín ChảiMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Sán ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Sín ChảiCao nguyên đá vôi ở huyện Tủa Chùa, Lai Châu. Chạy dài từ ngã ba sông Đà - Nậm Mạ tới gần Tuần Giáo dài trên 60km, rộng khoảng 25km, cao trung bình 1500m. Có các đỉnh Đình Hồ (1585m), Na Tung (1586m), Ta Dang Pinh (1596m). Địa hình cácxtơ phía bắc hiểm trở, phía nam có lũng rộng. Không còn rừng.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.