Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mù Cang Chải

Địa danh
Địa danh
  1. (Huyện) Một huyện vùng cao phía tây của tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
  2. (Thị trấn) Thị trấn huyện lỵ của huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mùâm đầu m · vần u · thanh huyền
cangâm đầu c · vần ang · thanh ngang
chảiâm đầu ch · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Mù Cang Chải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.