Tính từ
- (Khẩu ngữ) Làm một việc gì đó rất mù mờ, lơ mơ, không rõ ràng.
- Học hành mà mù căng chải thế này thì chết!
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
| mù | âm đầu m · vần u · thanh huyền |
| căng | âm đầu c · vần ăng · thanh ngang |
| chải | âm đầu ch · vần ai · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "mù căng chải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.