mù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mu"
"mù" là một từ
Danh từ, Tính từ. Sương mù (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mù"
mù màuTật của mắt không phân biệt được màu sắc.mù tạcTên một lại cây.mù mờMờ, không nhìn rõ được gì.mù chữKhông đọc được chữ.mù mịtTối tăm, mờ tối, không nhìn thấy rõ.mù căng chải(Khẩu ngữ) Làm một việc gì đó rất mù mờ, lơ mơ, không rõ ràng.Mù Cang Chải(Huyện) Một huyện vùng cao phía tây của tỉnh Yên Bái, Việt Nam.mù tịtKhông trông thấy gì cả, không hiểu gì cả.mù uLoài cây to cùng họ với măng cụt, quả tròn như quả nhãn có thể ép lấy dầu.mù khơiXa xa mù mịt.
Từ có "mù" ở sau
tối tâm mù mịtNgười ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.mịt mùXa thẳm và không trông thấy gì.rối mùRối tung lên, đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa.tít mùTít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).mèo mù vớ cá ránChỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.quá mù ra mưa(Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.lù mùMờ, sáng yếu, không tỏ, không rõ.rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).khét mùNói mùi khét xông lên và lan rộng.rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)tít mù xanhNói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.Bản MùMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.khai mùNói mùi khai xông lên mạnh trong một khoảng rộng.
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.