mụ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mu"
"mụ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mụ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mụ"
Từ có "mụ" ở sau
bà mụNgười đàn bà làm nghề đỡ đẻ theo kinh nghiệm dân gian.tuổi mụthời gian từ ngày sinh đến cuối năm sinh của đứa trẻ.
Cùng vần "u", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.