cụ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
uvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "cu"

"cụ" là một từ

Danh từ. Người sinh ra ông bà. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cụ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cụ"

Từ có "cụ" ở sau

dụng cụĐồ dùng để làm việc.công cụĐồ dùng để lao động, sản xuất.nhạc cụDụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...chiến cụKhí giới, dụng cụ trong chiến đấu.quân cụDụng cụ quân sự.thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..y cụDụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.dê cụNgười già mà có tính ham mê sắc dục.khí cụĐồ dùng để làm việc.sư cụNhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.kinh cụSợ hãi.doanh cụvật chất hậu cần sử dụng phục vụ trong địa bàn của các lực lượng vũ trang.học cụĐồ dùng cụ thể hóa bài giảng cho dễ hiểu.máy công cụMáy thay thế tay người bằng cách sử dụng một năng lượng làm chuyển vận một công cụ.ông cụNgười đàn ông đã già.gạo cụChăm học một cách quá đáng (thtục).các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.nông cụĐồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.ông cụ nonNgười còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già.nón cụ(Đph) Nón thúng quai thao dùng cho cô dâu đội.giáo cụĐồ dùng dạy học.con cháu các cụMô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.

Cùng vần "u", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.