cụ thể hóa

Động từ
Động từ
  1. Làm cho trở thành cụ thể, rõ ràng.
    • Cụ thể hoá kế hoạch.

Cấu tạo âm tiết

cụâm đầu c · vần u · thanh nặng
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cụ thể hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.