thể
Âm tiết tiếng Việt · có trong 81 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thê"
"thể" là một từ
Danh từ, Động từ. Trạng thái. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thể"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thể"
thể thaoNhững hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).thể hiệnBiểu lộ ra ngoài.thể dụcCác động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.thể tíchĐại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ.thể loạiToàn bộ những tác phẩm có chung những đặc tính về nội dung, giọng văn, phong cách.thể nàoNhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.thể dịchChất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ.thể theo(Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mà làm việc gì).thể tàiHình thức viết văn.thể diệnNhững cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát).thể lựcSức khoẻ của cơ thể con người.thể chếToàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.thể trạngTrạng thái sức khoẻ nói chung của cơ thể người hoặc động vật.thể vĩNhững trình tự lặp lại của DNA ở các đầu mút của nhiễm sắc thể.thể lệNhững điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..thể nghiệmQua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.thể tấtThông cảm mà bỏ qua, lượng thứ.thể nữCon gái hầu hạ ở cung vua chúa.thể pháchXác thịt và hồn vía.thể mônCổng chào (cũ).thể tích phân bốMô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.thể nhâncá nhân được pháp luật công nhận từ khi sinh ra cho đến khi mất đi.thể cách(Cũ; id.) . Cách thức.
Từ có "thể" ở sau
không thểKhông có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.chủ thểBộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.cơ thểToàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.tập thểToàn bộ những người nói trên.tổng thểnói tới cái gì đó bao quát hết tất cảnhư thểGiống với.có thểCó khả năng làm được hoặc xảy ra.toàn thểTất cả mọi thành viên.giải thểTan rã.thân thểPhần vật chất của người hoặc động vật.cá thểTừng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi.ty thểBào quan có mặt trong tất cả tế bào có nhân và đảm nhiệm vai trò cung cấp gần như mọi nguồn năng lượng cần thiết cho hoạt động chức năng và hô hấp của tế bào.đại thểNhững nét lớn của sự việc, sự vật (nói tổng quát).hình thểHình dáng bên ngoài nói chung.vật thểVật có những thuộc tính vật lý nhất định.ngọc thểTừ tôn xưng thân thể người khác.thi thểXác người chết.chỉnh thểThể, khối thống nhất, trong đó có đầy đủ các bộ phận nằm trong mối quan hệ chặt chẽ, hữu cơ với nhau.bản thể luậnBộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.quần thểNhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).khách thểĐối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.giá thểCách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng.nhân thểCùng một lúc.quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.kháng thể(Y học) Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.mô tô thể thaoLoại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện nay có dung tích xi lanh khoảng 125 cm3.tiện thểNhân dịp, nhân thể.tứ thểBốn lối viết chữ Hán là.giản thểThực hiện đơn giản hơn; giảm độ phức tạp của nó.biến thểThể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.long thểSức khỏe của vua (nghĩa đen: cơ thể rồng, rồng thường tượng trưng cho vua)bản thểMột hữu thể độc lập và duy nhất luôn có sự hiện hữu của cả chất thể lẫn hình thể.trung thểBào quan có trong tất cả tế bào động vật đa bào, đơn bào và trong tế bào một số thực vật như tảo, nấm, rêu, dương xỉ.tam thể(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Ba màu.mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.sự thểTình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.thiên thểTên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.trọng thểCó tất cả những gì cần thiết để nêu bật tầm quan trọng và tình cảm thắm thiết.nhuyễn thểLoài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi.hữu thểSự vật hiện hữu trong thực tế.ăn cơm tập thểCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.quá thểQuá mức bình thường có thể có.một thểCùng một lúc.tinh thểChất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.lạp thểBào quan của tế bào thực vật chuyên trách việc tổng hợp nên carbohydrat từ các hợp chất vô cơ.mèo nhị thểMèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.cụ thể hóaLàm cho trở thành cụ thể, rõ ràng.sinh thểThể sống (thường nói về con người)
Cùng vần "ê", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.