chủ thể

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.
    • Vai trò chủ thể.
    • Dân tộc Kinh là dân tộc chủ thể ở Việt Nam.
  2. Con người với tư cách là một sinh vật có ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài (gọi là khách thể).
    • Chủ thể nhận thức.
    • Chủ thể sáng tạo.
    • Phân biệt giữa chủ thể và khách thể.
  3. Đối tượng gây ra hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng bị sự chi phối của hành động (gọi là khách thể).
    • Chủ thể hành động.
  4. Người là đối tượng sở hữu, chịu trách nhiệm chính của một vấn đề có tính pháp lý.
    • Chủ thể của bản hợp đồng.
    • Chủ thể kinh doanh.

"chủ thể" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh subject
🇷🇺 Tiếng Nga субъект субъе́кт

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chủ thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.