chủ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 104 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
uvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "chu"

"chủ" là một từ

Danh từ. Người có quyền sở hữu về một tài sản. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chủ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chủ"

chủ yếuPhần nhiều, phần lớn; về mặt quan trọng nhất.chủ quanCái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.Chủ nhậtNgày thứ bảy của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601, là ngày theo sau thứ Bảy và trước thứ Hai.chủ tịchNgười đứng đầu.chủ đềVấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.chủ thểBộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.chủ nhàlà ông chủ của căn nhàchủ nghĩaHệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.chủ chốtQuan trọng nhất, có tác dụng làm nòng cốt.chủ nhânLà người có quyền lực ra lệnh cho người khác.chủ ýCố tình.chủ trươngNhững điều quyết định về phương hướng hoạt động.chủ mưuKẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ.chủ toạNgười điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.chủ độngGây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.chủ biênNgười chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.chủ tâmÝ định có sẵn.chủ trìChịu trách nhiệm chính, điều khiển.chủ nhiệmNgười chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan.chủ ngữNhóm từ trong một câu đầy đủ (complete sentence) dùng để đề cập đến vậy hoặc điểm chánh mà chúng cần nói đến.chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.chủ đíchNgười hoặc vật mà mình có ý định sẽ tác động tới.chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).chủ quyềnQuyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.chủ khảoNgười đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.chủ lựcThuộc lực lượng chính của mình.chủ nghĩa tư bảnHình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và dùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân.chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuấtchủ xị(cách nói lóng) nếu ai đó là chủ xị thì người đó sẽ trả tiền cho tất cả mọi người trong một dịp gì đóchủ nghĩa bài Do TháiSự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.chủ tài khoảnNgười đứng tên sở hữu tài khoản được mở ở ngân hàng cho riêng mình hoặc đại diện cho một tổ chức có tư cách pháp nhân.chủ nghĩa tự doMột lý tưởng, quan điểm triết học, và truyền thống chính trị cho rằng tự do là giá trị chính trị chính.chủ thớtNgười đăng bài, chủ của bài đăng, bài viết trên diễn đàn trực tuyến hoặc mạng xã hội.chủ điềnlà ông chủ của một tá điền nào đó.chủ quảnChủ thể có trách nhiệm chính trong việc quản lý trực tiếp công việc, tài sản, nhân lực của một ngành, một đơn vị công tác, một lĩnh vực hoạt động.chủ địnhCó mục đích và lý do để làm gì đó.chủ chiếnChủ trương tiến hành chiến tranh; đối lập với chủ hoà.chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản.chủ thầuNgười đứng ra nhận thầu một công trình hay một loại dịch vụ.chủ đạoXem chủ trìchủ nghĩa quân phiệtChính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước.chủ nghĩa đế quốcChủ nghĩa tư bản lũng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản.chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.chủ tiệcXem chủ xịchủ sựCông chức, viên chức đứng đầu một phòng của một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp thuộc.chủ tânChủ nhà và khách khứa.chủ tusNgười viết và đăng bài trên các mạng xã hội.chủ nôNgười sở hữu, chiếm hữu nô lệ cũng như có quyền thừa kế để tiếp tục sở hữu nô lệ.

Từ có "chủ" ở sau

dân chủChế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.kim chủNgười có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.máy chủMột hệ thống có khả năng giải quyết các yêu cầu của máy khách trong mạng lưới máy tính.làm chủCó quyền sở hữu.ông chủXem ông chủngười chủlà người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.tự chủ(Hay t.) . Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.khổ chủNgười bị tai nạn.chính chủNgười chủ, chủ nhân.tín chủNgười đứng chủ trong một cuộc lễ bái (cũ).xã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.đế quốc chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc.quân chủNói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước.trái chủNgười sở hữu trái phiếu.bà chủNgười đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân hay một gia đình.thí chủTừ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.vô chủKhông có chủ.bá chủKẻ dùng sức mạnh để thống trịbản mạch chủBản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.gia chủNgười chủ nhà.giáo chủNgười sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo.ấu chủxem ấu chúađịa chủNgười chiếm hữu nhiều ruộng đất thời phong kiến, bản thân không lao động, sống bằng bóc lột địa tô.quân chủ lập hiếnMột hình thức nhà nước có vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia nhưng quyền lực bị giới hạn bởi hiến pháp.anh hùng chủ nghĩaÍt nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.tài chủNgười có nhiều tiền của để cho vay lấy lãi.quân chủ chuyên chế(chế độ) quân chủ trong đó quyền của vua không có giới hạn và không chịu một sự kiểm tra nào; phân biệt với quân chủ lập hiến.gia đình chủ nghĩaCó xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác.át chủ bàiNgười, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoàn cảnh cụ thể.thân chủKhách hàng của những người làm nghề tự do, thường là luật sư.nhân đạo chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa nhân đạo, có tính chất nhân đạo.sự chủNgười bị thiệt hại về một việc xảy ra.bo mạch chủxem bản mạch chủthần chủBài vị đề tên người chết để thờ.chế độ dân chủChế độ chính trị trong đó quyền lực của nhân dân được thừa nhận và thực hiện thông qua các tổ chức dân cử, các quyền tự do và sự bình đẳng của công dân được pháp luật ghi nhận.thợ chủNgười thợ làm chủ một xưởng thủ công và bóc lột thợ bạn.tam dân chủ nghĩaChủ trương chính trị của Tôn Văn, gồm có chủ nghĩa dân tộc, nhằm mưu độc lập cho các dân tộc ở Trung Quốc, chủ nghĩa dân quyền, mưu quyền lợi cho nhân dân, và chủ nghĩa dân sinh, nhằm mưu kế sống cho nhân dân.tình cảm chủ nghĩaThiên về tình cảm trong quan hệ đối xử.minh chủNgười đứng đầu trong một cuộc đồng minh thời phong kiến.tự do chủ nghĩaBừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích.dân chủ xã hộiHệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do, dân chủ kinh tế và chủ trương một đường lối dân chủ, cải cách và tiệm tiến để thực hiện chủ nghĩa xã hội.trương chủNgười chủ sở hữu của trương mục.thuyền chủNgười chủ thuyền.nghiệp chủNgười làm chủ một sản nghiệp trong xã hội cũ.vật chủdiễn ta cái gì đó rất quan trọng, cốt yếutự do dân chủQuyền tự do của nhân dân, như tự do báo chí, tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự do tín ngưỡng.cộng hòa dân chủ nhân dânHình thức mà nhà nước có quyền lực tập trung vào quốc hội hay nghị viện và hoạt động theo nguyên tắc tập quyền thông qua bầu cử toàn dân.

Cùng vần "u", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.