hủ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hu"
"hủ" là một từ
Tính từ. Hẹp hòi và cũ kỹ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hủ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hủ"
hủ tiếuMón ăn từ gạo dạng sợi phổ biến tại Trung Quốc và nhiều khu vực thuộc Đông Nam Á.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.hủ hóaRa hư hỏng.hủ bạiNát, hỏng, tồi tệ.hủ tụcPhong tục đã lỗi thời.hủ nhoNhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời.
Từ có "hủ" ở sau
La HủMột dân tộc sinh sống tại Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Miến Điện, và Lào.cổ hủCũ kĩ và lạc hậu.trần hủCũ kỹ không hợp thời.tam bất hủTừ Hán-Việt để chỉ ba điều tồn tại mãi mãi là "lập đức," "lập công," "lập ngôn."Vương HủTên của Quỷ Cốc Tử.đậu hủCách gọi khác của đậu phụ, đậu khuôn.tàu hủCách gọi khác của tàu hũ.lão hủGià nua, cũ kỹ và vô dụng.
Cùng vần "u", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.