mủ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mu"
"mủ" là một từ
Danh từ. Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "mủ" ở sau
máu mủTình ruột thịt thân thích.nung mủCương mủ lên.vỡ mủNói mụn nhọt mưng một thời gian rồi có mủ chảy ra.bụng mủChứng mưng mủ ở vòm bụng do chấn thương nghiêm trọng.nhựa mủChất nhựa trắng như mủ ở một số cây như cây sung, cây cao su.
Cùng vần "u", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.