Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mủ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "mu"

"mủ" là một từ

Danh từ. Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "mủ" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.