củ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cu"
"củ" là một từ
Danh từ. Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "củ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "củ"
củ cảiLoại rau ăn củ thuộc họ Cải.củ chuốiCủ của cây chuối.củ cải đườngCây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.củ đậuCây loài đậu thân leo, hạt có độc tố, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi ngọt, dùng làm thức ăn, có tên khoa học là .củ vấnTra hỏi lại kĩ càng.củ nãoBộ phận của não ở động vật có vú, có dạng bốn mấu lồi.củ quẳn(Từ cổ) Xắn quần cao quá đầu gối.củ soát(Từ cũ) Kiểm tra, xem xét cẩn thận để xem có sai sót, có điều gì bất thường hay không.
Từ có "củ" ở sau
quy củCách làm có phương pháp, có kế hoạch.cải củThứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.rễ củRễ phình to thành củ và chứa chất dự trữ.ngỏm củ tỏiChết.ngủm củ tỏi.Tử CủCông tử Củ là con vua Hy Công nước Tề. Hy Công chết, anh công tử Củ là Chư Nhi lên kế ngôi tức Tề Vương Công, chính sự rối nát bị Công Tôn Vô Tri giết cướp ngôi. Bấy giờ công tử Củ chạy sang nước Lỗ, em là công tử Tiểu Bạch chạy sang nước Cử. Vô Tri về sau bị Ung Lẫm giết để mưu việc đón công tử Củ từ nước Lỗ về nối ngôi, nhưng công tử Tiểu Bạch được Bảo Thúc Nha hết lòng giúp Tà Củ TỷMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "u", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.