Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

củ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
uvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "cu"

"củ" là một từ

Danh từ. Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "củ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "củ"

Từ có "củ" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.