Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngủm củ tỏi

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋum˧˩ ku˧˩ tɔj˧˩] · Huế [ŋum˧˨ kʊw˧˨ tɔj˧˨] · Sài Gòn [ŋʊm˨˩˦ kʊw˨˩˦ tɔj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. .
    • 05/09/2019, Bình An, Củ Tỏi 'ngủm củ tỏi', doanh nhân 22 tuổi Trung Quốc chi 35.400 USD nhân bản mèo cưng, Tuổi Trẻ Online

Cấu tạo âm tiết

ngủmâm đầu ng · vần um · thanh hỏi
củâm đầu c · vần u · thanh hỏi
tỏiâm đầu t · vần oi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngủm củ tỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.