tỏi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "toi"
"tỏi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tỏi"
Từ có "tỏi" ở sau
ngỏm củ tỏiChết.ỏm tỏiẦm ĩ đến náo loạn, gây cảm giác khó chịu.ngủm củ tỏi.ngồng tỏiPhần mầm non của cây tỏi.tép tỏiPhần nhân của củ tỏi.
Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.