Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tỏi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
oivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "toi"

"tỏi" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tỏi"

Từ có "tỏi" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.