Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngỏm củ tỏi

Động từ
Động từ
  1. Chết.
    • 09/02/2018, Sáu Bến Đình, Ngọc Hoàng đẹp ý, Báo Bà Rịa – Vũng Tàu điện tử

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chơi chữ đồng âm khác nghĩa giữa (từ thông tục mang nghĩa là “chết”) với tỏi trong củ tỏi.

Cấu tạo âm tiết

ngỏmâm đầu ng · vần om · thanh hỏi
củâm đầu c · vần u · thanh hỏi
tỏiâm đầu t · vần oi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngỏm củ tỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.