toi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "toi"
"toi" là một từ
Động từ. (Gia súc, gia cầm) Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "toi"
toi mạngKhng. Chết một cách vô ích (hàm ý khinh).toi cơmTừ dùng để mắng, có nghĩa là phí cả cơm đã ăn.
Cùng vần "oi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.