voi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
oivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "voi"

"voi" là một từ

Danh từ. Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "voi"

Từ có "voi" ở sau

cá voiLoài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.Con VoiDãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục bằng những đồi thấp tới Việt Trì. Diện tích khoảng 200km2, núi thấp tưng đối thoải, đỉnh cao nhất Núi Cái (1450m).cá voi sát thủmột loài động vật có vú sống ở biển.khỏe như voiVí người có sức khỏe ngang với voi; rất khỏe.vòi voi(Thực vật học) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận."bánh tai voiBánh làm bằng bột mì với đường, nướng chín, có hình tai voi.ngà voiCây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.lấy thúng úp voiVí hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu.ổ voiChỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường (thường hàm ý hài hước).buộc chỉ chân voiVí hành động níu giữ một cách vô ích cái có sức tiến mạnh mẽ.muỗi đốt chân voiKhông ăn thua, không tác dụng gì, tốn công vô ích.thầy bói xem voiVí việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.

Cùng vần "oi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.