Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khỏe như voi

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví người có sức khỏe ngang với voi; rất khỏe.
    • Anh ấy khoẻ như voi, làm việc suốt từ sáng đến tối không nghỉ.

Cấu tạo âm tiết

khỏeâm đầu kh · vần oe · thanh hỏi
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
voiâm đầu v · vần oi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khỏe như voi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.