Cụm từ
- Ví người có sức khỏe ngang với voi; rất khỏe.
- Anh ấy khoẻ như voi, làm việc suốt từ sáng đến tối không nghỉ.
Cấu tạo âm tiết
| khỏe | âm đầu kh · vần oe · thanh hỏi |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| voi | âm đầu v · vần oi · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khỏe như voi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.