như

Âm tiết tiếng Việt · có trong 85 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ưvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "như"

"như" là một từ

Định nghĩa. Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v.. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "như"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "như"

Từ có "như" ở sau

gần nhưXém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.dường nhưdiễn tả một cái gì đó không chắc chắnhình nhưTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như.coi nhưLà hành động như suy nghĩ, quyết địnhphú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.huynh đệ như thủ túcAnh em như chân tay.y nhưGiống hệt như.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.vắng như chùa Bà ĐanhVắng vẻ như cảnh chùa Bà Đanh (Bà Đanh Tự, Hà Nội).giá nhưDùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi.tối như hũ nútTối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.nhanh như chớpRất nhanh, ví như tia chớp.theo nhưnói một điều gì đó dựa trên một nguồn thông tin nào đócười như nắc nẻCười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.câm như cáKhông nói gì.đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.thật như đếmRất thật thà.câm như hếnKhông nói gì.đen như mựcdùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.tuồng nhưCó vẻ như, dường như.nợ như chúa ChổmMắc nợ rất nhiều và nợ nhiều người.rối như tơ vò(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.những nhưVề phần, còn như.lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.đen như qụaRất đen, đen tuyền một màu, giống như màu của lông quạ.thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.khỏe như voiVí người có sức khỏe ngang với voi; rất khỏe.in nhưGiống hệt như.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.xem nhưXem tưởng tượngngựa xe như nướcNgựa xe qua lại như nước chảy, hết lớp này đến lớp khác.rão như cháoLàm cho bại hoại không ngóc đầu nên được.nhí nhảnh như con cá cảnhNgơ ngác.ân trạch như núiSự kính trọng người có công lao với mình.bạn bè như cái bẹn bà(cổ) thể hiện tình cảm bằng hữu đôi khi chóng tàn.tỷ nhưVí như, ví dụ như.quân lệnh như sơnMệnh lệnh quân sự là dứt khoát, phải nghiêm chỉnh thi hành, không thể lay chuyển, thay đổi được.khô như con mắmKhô khan lờ lợ như xác cá làm mắm.muôn người như mộtTất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó.giống như hệt.đen như cuốcRất đen, giống như màu đen của lông chim cuốc.chạy rông như chó dáiLang thang tìm kiếm suốt ngày, như chó đực tìm chó cái trong mùa động dục.

Cùng vần "ư", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.