Cụm từ
- Kiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.
- có chút chức quyền, lên mặt, coi người đời như rơm như rác.
Cấu tạo âm tiết
| coi | âm đầu c · vần oi · thanh ngang |
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| rơm | âm đầu r · vần ơm · thanh ngang |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| rác | âm đầu r · vần ac · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "coi người như rơm như rác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.