rơm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "rơm"
"rơm" là một từ
Danh từ. Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rơm"
rơm rớmRớm ra chút ít trên bề mặt.rơm rácRơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi.
Từ có "rơm" ở sau
ôm rơm rặm bụngVí việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.nấm rơmLoài nấm có mũ, mọc ở các đống rơm rạ mục nát.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.anh hùng rơmChỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.quyền rơm vạ đáQuyền không có nhưng trách nhiệm lại nặng nề, nhỡ xảy ra chuyện thì tội phải gánh rất nặng.
Cùng vần "ơm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.