rơm
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəːm˧˧] · Huế [ʐəːm˧˧] · Sài Gòn [ɹəːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.
- Chất rơm thành đống.
- Lửa gần rơm.
- Nói trai gái năng gần gụi nhau.
- Quyền rơm vạ đá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rơm" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rơm"
rơm rớmRớm ra chút ít trên bề mặt.rơm rácRơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi.nấm rơmLoài nấm có mũ, mọc ở các đống rơm rạ mục nát.anh hùng rơmChỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.ôm rơm rặm bụngVí việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.quyền rơm vạ đáQuyền không có nhưng trách nhiệm lại nặng nề, nhỡ xảy ra chuyện thì tội phải gánh rất nặng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rơm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.