rợm

Tính từ Thanh nặngVần ơm
Tính từ
  1. Khuất ánh nắng.
    • Rau ở chỗ đất rợm không lớn lên được.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rợm"

Cấu tạo âm tiết

rợmâm đầu r · vần ơm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rợm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.