bơm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ơmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "bơm"

"bơm" là một từ

Danh từ, Động từ. Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bơm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bơm"

Từ có "bơm" ở sau

Cùng vần "ơm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.